(Ban hành tại Quyết định số ........ngày........tháng........năm........... của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP.HCM)
- Tên chương trình: Chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành Việt Nam học
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Việt Nam học
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Mã ngành đào tạo: 52.22.01.06
- Trưởng nhóm dự án: PGS.TS. Nguyễn Văn Huệ
1. Mục tiêu đào tạo
a. Mục tiêu chung:
Chương trình Cử nhân Việt Nam học hướng đến đào tạo những cử nhân hoàn thiện cả về mặt kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng xử lý và có tinh thần, thái độ phục vụ tốt để đáp ứng tốt yêu cầu của công việc liên quan đến đất nước, con người Việt Nam. Chương trình đào tạo được thiết kế với mục tiêu:
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và nhân văn.
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, hiện đại về đất nước, con người Việt Nam.
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cơ cấu tiếng Việt.
- Rèn luyện và phát triển cho sinh viên khả năng vận dụng lý thuyết liên quan vào thực tiễn nghề nghiệp.
- Rèn luyện và phát triển cho sinh viên các kỹ năng làm việc cơ bản.
b. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo:
(1) Trình độ kiến thức:
Cử nhân ngành Việt Nam học, chương trình giáo dục Việt Nam học được trang bị có hệ thống các khối kiến thức sau:
- Những kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và hành vi, tạo cơ sở để sinh viên học tập, nghiên cứu những vấn đề chuyên môn sâu hơn;
- Những kiến thức cơ bản, hiện đại về đất nước, con người Việt Nam (lịch sử, văn hoá, xã hội, ngôn ngữ, văn học, kinh tế, chính trị);
- Những kiến thức cơ bản về cơ cấu tiếng Việt (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp); một số lượng có chọn lọc về từ vựng và quy tắc ngữ pháp đủ để sinh viên hoàn thiện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết tiếng Việt.
- Kiến thức bổ trợ: Tiếng Anh trình độ B và tin học văn phòng,…
Bổ sung: - Làm chuyên viên trong các tổ chức, cơ quan kinh tế - xã hội có liên quan đến Việt Nam.
(2) Năng lực nhận thức, tư duy/Kỹ năng thực hành:
Cử nhân ngành Việt Nam học, chương trình giáo dục Việt Nam học được đào tạo theo hướng chuyên nghiệp hoá với các kỹ năng thực hành để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Những kỹ năng đó bao gồm:
- Áp dụng được những kiến thức cơ bản, hiện đại về Việt Nam học vào các công việc cụ thể như hướng dẫn viên cho ngành du lịch; làm việc trong các cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ ở trong và ngoài nước Việt Nam;
- Sử dụng thông thạo tiếng Việt (nói và viết) trong các tình huống giao tiếp khác nhau (trang trọng, thân mật...), trong công tác phiên dịch, biên dịch;
- Có khả năng làm việc hợp tác, làm việc nhóm và làm việc trong một tổ chức, đặc biệt là với nhóm/tổ chức có người Việt Nam.
(3) Phẩm chất nhân văn:
Cử nhân ngành Việt Nam học, chương trình giáo dục Việt Nam học được đào tạo theo mục tiêu có tri thức vững vàng và những phẩm chất nhân văn tốt đẹp:
- Có được nền tảng giáo dục vững chắc để hiểu được các trách nhiệm nghề nghiệp, trách nhiệm với bản thân và cộng đồng xã hội;
- Có khả năng giao tiếp xã hội hiệu quả.
(4) Vị trí làm việc và cơ hội học lên cao hơn:
(4.1) Vị trí làm việc:
Cử nhân ngành Việt Nam học, chương trình giáo dục Việt Nam học có thể làm việc trong các lĩnh vực sau:
- Nghiên cứu, giảng dạy về Việt Nam học tại các viện nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông.
- Làm công tác biên – phiên dịch tiếng Việt trong các cơ quan kinh tế, ngoại giao, giáo dục,…
(4.2) Cơ hội học lên cao hơn:
Cử nhân ngành Việt Nam học, chương trình giáo dục Việt Nam học có thể tiếp tục học bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) các chuyên ngành Việt Nam học hoặc các ngành gần như Ngôn ngữ học, Văn hoá học, Lịch sử Việt Nam…
2. Thời gian đào tạo:
Chương trình cử nhân ngành Việt Nam học cho sinh viên người nước ngoài được đào tạo với thời gian chuẩn là 04 (bốn) năm. Tuy nhiên, tùy theo khả năng học tập của mình, sinh viên có thể rút ngắn thời gian học tập tối đa 01 học kỳ chính hoặc có thể kéo dài thời gian học tối đa là 4 học kỳ chính (tương đương từ 3,5 năm đến 6 năm).
Quy chế đào tạo: Chương trình giáo dục đại học ngành Việt Nam học được tổ chức dựa theo các văn bản sau:
- “Quy chế đào tạo đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” được ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- “Quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ” được ban hành theo Quyết định số 1368/QĐ/ĐHQG ĐH&SĐH ngày 21/11/ 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- “Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ bậc đại học hệ chính quy” được ban hành theo Quyết định số 64/QĐ-ĐT ngày 16/02/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học KHXH & NV, Đại học Quốc gia TPHCM.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
Chương trình đào tạo cử nhân Việt Nam học cho sinh viên nước ngoài được thiết kế với khối lượng kiến thức tối thiểu cho toàn khóa học là 140 tín chỉ, gồm hai khối kiến thức: kiến thức giáo dục đại cương (45 tín chỉ) và kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (95 tín chỉ).
Thực tập thực tế và khóa luận tốt nghiệp thuộc kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Thực tập thực tế được tính bằng 04 tín chỉ; khóa luận tốt nghiệp được tính bằng 10 tín chỉ (dành cho sinh viên đủ điều kiện được chọn làm khóa luận tốt nghiệp).
Sinh viên nước ngoài được miễn 02 học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh
PĐối tượng tuyển sinh cho chương trình đào tạo cử nhân chuyên ngành Việt Nam học gồm những nhóm người sau:
a) Những người nước ngoài có nguyện vọng học bậc đại học chuyên ngành Việt Nam học.
b) Những người gốc Việt ở nước ngoài muốn tìm hiểu sâu về ngôn ngữ, văn hóa dân tộc.
P Điều kiện dự tuyển: Những người muốn theo học hệ Cử nhân chuyên ngành Việt Nam học phải tốt nghiệp phổ thông trung học (hệ 12 năm) hoặc văn bằng tương đương và phải qua kỳ thi tuyển sinh quốc gia về trình độ tiếng Việt (trình độ cơ sở).
P Sinh viên chuyên ngành Việt Nam học của các trường đại học nước ngoài có thỏa thuận hợp tác với Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn có thể được Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn xem xét tiếp nhận học chuyển tiếp tại Khoa Việt Nam học.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
5.1. Quy trình đào tạo:
– Chương trình đào tạo bậc Cử nhân ngành Việt Nam học hệ chính quy được tổ chức theo học chế tín chỉ. Học chế này yêu cầu sinh viên phải tích lũy tối thiểu 140 tín chỉ gồm cả hai khối kiến thức đại cương và chuyên nghiệp trong khoảng thời gian từ 3,5 năm đến 6 năm học (tùy theo khả năng học tập của sinh viên).
– Để tiếp thu được một tiết học lý thuyết kéo dài 50 phút trên lớp, sinh viên phải cần từ 2 đến 3 tiết chuẩn bị, tự học, tự nghiên cứu ở nhà, một tiết học thực hành hoặc bài tập trên lớp cần từ 1 đến 2 tiết chuẩn bị ở nhà.
– Trong quá trình học tập và rèn luyện, sinh viên phải chấp hành đúng những nội quy, quy định của nhà trường; phải tham gia học tập, nghiên cứu, dự đầy đủ các buổi làm bài tập thực hành, thực tập, kiểm tra giữa kỳ, thi hết môn học để tích lũy đủ khối lượng kiến thức cần thiết.
– Cuối khóa học, những sinh viên hội đủ tất cả các điều kiện theo quy định của Nhà trường thì sẽ được xem xét công nhận và cấp bằng tốt nghiệp.
5.2. Điều kiện tốt nghiệp:
Sinh viên hội đủ những điều kiện sau đây thì được Hiệu trưởng Nhà trường xem xét cấp bằng Cử nhân ngành Việt Nam học:
- Sinh viên tích lũy đủ số lượng tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo (tổng cộng tối thiểu 140 tín chỉ cho toàn khóa học).
- Không còn nợ Nhà trường bất cứ thứ gì, kể cả điểm các học phần, học phí, sách báo của Thư viện v.v...
6. Thang điểm:
Thang điểm được tính theo thang điểm 10. Điểm kiểm tra, điểm thi cuối môn học được tính theo thang điểm 10, làm tròn đến 0,5. Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được lấy đến 02 chữ số thập phân.
7. Nội dung chương trình
Chương trình đào tạo hệ Cử nhân chính quy ngành Việt Nam học được thiết kế theo cấu tạo như sau:
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN VIỆT NAM HỌC
(Điều chỉnh theo cuộc họp Hội đồng KH-ĐT Khoa tháng 6-2011)
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học (Subject name) |
Tín chỉ |
||||||
|
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành |
Khác (nếu có) |
||||||
|
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương (General Educational Knowledge) |
45 |
45 |
|
|
|||||
|
7.1.1. Các môn lý luận chính trị (Political Science) |
10 |
10 |
|
|
|||||
|
1 |
DAI001 |
Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Marxism and Leninism Principles 1) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
2 |
DAI002 |
Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Marxism and Leninism Principles 2) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
3 |
DAI003 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Directions and policies of Vietnam’s Revolution) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
4 |
DAI004 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology ) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7.1.2. Nhân văn – Nghệ thuật (Humanities – Arts) |
22 |
22 |
|
|
|||||
|
7.1.2.1. Nhóm học phần bắt buộc (Compulsory Subjects) |
|
18 |
18 |
|
|
||||
|
5 |
DAI005 |
Thống kê cho khoa học xã hội (Statistics for Social Sciences) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
6 |
DAI006 |
Môi trường và phát triển (Environment and Development) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7 |
DAI012 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam (Introduction to Vietnamese Culture) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
8 |
DAI016 |
Lịch sử văn minh thế giới (History of World Civilization) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
9 |
DAI017 |
Tiến trình lịch sử Việt Nam (Process of Vietnamese History) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
10 |
DAI022 |
Xã hội học đại cương (Introduction to Sociology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
11 |
DAI036 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research Methodology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
12 |
VNH018 |
Phương pháp học đại học (Study Methods at University) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7.1.2.2. Nhóm học phần tự chọn (Optional Subjects)* |
|
04 |
04 |
|
|
||||
|
1 |
DAI013 |
Dẫn luận Ngôn ngữ học (Introduction to Linguistics) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
2 |
DAI021 |
Lôgich học đại cương (Introduction to Logic) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
3 |
DAI023 |
Tâm lý học đại cương (Introduction to Psychology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
4 |
DAI024 |
Nhân học đại cương (Introduction to Anthropology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
5 |
DAI025 |
Pháp luật đại cương (Introduction to General Law) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
6 |
DAI029 |
Chính trị học đại cương (Introduction to Politics) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7 |
DAI030 |
Tôn giáo học đại cương (Introduction to Religious Studies) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7.1.3. Ngoại ngữ [1](Foreign Language) |
10 |
|
|
|
|||||
|
7.1.4. Tin học đại cương* (Overview of computing) |
03 |
|
|
|
|||||
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (Professional Educational Knowledge) |
95 |
67 |
28 |
|
|||||
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở (Intermediate subjects) |
50 |
26 |
24 |
|
|||||
|
1 |
VNH021 |
Tiếng Việt trung cấp : Đọc (Intermediate Vietnamese: Reading) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
2 |
VNH022 |
Tiếng Việt trung cấp: Nghe (Intermediate Vietnamese: Listening) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
3 |
VNH023 |
Tiếng Việt trung cấp: Nói (Intermediate Vietnamese: Speaking) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
4 |
VNH024 |
Tiếng Việt trung cấp: Viết (Intermediate Vietnamese: Writing) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
5 |
VNH030 |
Tiếng Việt nâng cao: Đọc (Advanced Vietnamese: Reading) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
6 |
VNH031 |
Tiếng Việt nâng cao: Nghe (Advanced Vietnamese: Listening,) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
7 |
VNH032 |
Tiếng Việt nâng cao: Nói (Advanced Vietnamese: Speaking) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
8 |
VNH033 |
Tiếng Việt nâng cao: Viết (Advanced Vietnamese: Writing) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
9 |
VNH025 |
Tiếng Việt cao cấp: Đọc (Superior Vietnamese: Reading) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
10 |
VNH026 |
Tiếng Việt cao cấp: Nghe (Superior Vietnamese: Listening,) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
11 |
VNH027 |
Tiếng Việt cao cấp: Nói (Superior Vietnamese: Speaking) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
12 |
VNH028 |
Tiếng Việt cao cấp: Viết (Superior Vietnamese: Writing) |
04 |
02 |
02 |
|
|||
|
13 |
VNH015 |
Nhập môn khu vực học – Việt Nam học (Introduction to Area Study and Vietnamese Studies) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7.2.2. Kiến thức ngành (Specialized subjects) |
45 |
41 |
4 |
|
|||||
|
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành - Nhóm học phần bắt buộc (Compulsory Subjects) |
19 |
19 |
|
|
|||||
|
1 |
VNH040 |
Kinh tế Việt Nam (Vietnamese Economy) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
2 |
VNH041 |
Hệ thống chính trị VNam hiện đại (Modern Political System of Vietnam) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
3 |
VNH009 |
Địa lý Việt Nam (tự nhiên-nhân văn-kinh tế) (Natural, Human and Economic Geography of Vietnam) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
4 |
VNH006 |
Đại cương văn học Việt Nam 1 (Introduction to Vietnamese Literature 1) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
5 |
VNH007 |
Đại cương văn học Việt Nam 2 (Introduction to Vietnamese Literature 2) |
03 |
03 |
|
|
|||
|
6 |
VNH014
|
Ngữ pháp tiếng Việt 1: Từ loại và Ngữ đoạn (Vietnamese Grammar: Parts of Speech and Phrases) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7 |
VNH013 |
Ngữ pháp tiếng Việt 2: Các phương tiện tình thái (Vietnamese Grammar: Modal Expressions) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
8 |
VNH004 |
Các phương tiện liên kết và soạn thảo văn bản tiếng Việt (Vietnamese Connectives and Writing) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7. 2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành - Các học phần tự chọn (Optional Subjects)* |
22 |
22 |
|
|
|||||
|
a) Nhóm các học phần về l/sử, địa lý, k/tế (History, Geography, Economy Module) |
|
|
|
|
|||||
|
9 |
LSU065 |
Khảo cổ học lịch sử Việt Nam (Vietnamese Archeology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
10 |
VNH038 |
Văn hóa Đông Nam Á (Southeast Asian Culture) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
11 |
VNH001 |
ASEAN và Quan hệ VN – ASEAN (ASEAN and Relationship between Vietnam and ASEAN) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
12 |
VNH008 |
Địa lý và cư dân các nước Đông Nam Á (Geography and Peoples in Southeast Asia) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
b) Nhóm các học phần về văn hóa – xã hội (Vietnamese Culture – Society Module) |
|
|
|
|
|||||
|
13 |
VNH035 |
Văn hoá bảo đảm đời sống ở Việt Nam (Life-sustaining cultures in Vietnam) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
14 |
VNH037 |
Văn hóa ứng xử Việt Nam (Etiquettes in Vietnamese Culture) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
15 |
VNH039 |
Văn hóa các dân tộc ở Việt Nam (Ethnic groups’ cultures in Vietnam) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
16 |
VNH005 |
Các tôn giáo ở Việt Nam (Religions in Vietnam) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
17 |
VNH036 |
Văn hóa Du lịch Việt Nam (Vietnam’s Tourist Culture) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
c) Nhóm các học phần về KH ngữ văn (Vietnamese Philology Module) |
|
|
|
|
|||||
|
18 |
DAI014 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (Contrastive Linguistics) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
19 |
VNH012 |
Ngữ âm tiếng Việt thực hành (Vietnamese Practical Phonetics) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
20 |
VNH034 |
Từ vựng tiếng Việt thực hành (Vietnamese Practical Lexicology) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
21 |
VNH003 |
Các hệ ngôn ngữ ở Việt Nam (Language Families in Vietnam) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
22 |
VNH011 |
Lý thuyết dịch (Translation Theory) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
23 |
DA039 |
Lịch sử tiếng Việt (History of Vietnamese Language) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
24 |
VNH016 |
Phương ngữ tiếng Việt (Vietnamese Dialects) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
25 |
VNH044 |
Phong cách học tiếng Việt (Vietnamese Stylistics) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
26 |
VNH045 |
Từ Hán - Việt (Sino-Vietnamese Lexicon) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
27 |
VNH046 |
Văn học dân gian Việt Nam (Vietnamese Folk Literature) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
28 |
VNH017 |
Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ (Methods in Teaching Foreign Languages) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
29 |
VNH047 |
Truyện ngắn Việt Nam hiện đại (Modern Vietnamese Short Stories) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
30 |
VNH020 |
Tiếng Việt qua báo chí (Media Vietnamese) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
31 |
VNH029 |
Tiếng Việt thương mại (Business Vietnamese) |
02 |
02 |
|
|
|||
|
7.2.3. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp (Internship / Field trip & Thesis) |
14 |
|
14 |
|
|||||
|
1 |
VNH019 |
Thực tập thực tế (Internship / Field trip) |
04 |
|
04 |
|
|||
|
2 |
VNH010 |
Khóa luận tốt nghiệp (Thesis)* |
10 |
|
10 |
|
|||
|
TỔNG CỘNG CẦN TÍCH LŨY (Total): |
140 |
|
|
|
|||||
8. Dự kiến kế hoạch giảng dạy
Theo học chế tín chỉ, để tạo điều kiện cho sinh viên được chủ động trong việc lập kế hoạch học tập của mình, trong mỗi năm học, toàn bộ các học phần bắt buộc sẽ được bố trí trong hai học kỳ chính của mỗi năm học. (Các học kỳ 1, 3, 5 được tổ chức từ tháng 9 đến tháng 1; các học kỳ 2, 4, 6 được tổ chức từ tháng 2 đến tháng 6).
Học kỳ Hè sẽ được tổ chức cho những sinh viên thi không đạt một số học phần ở học kỳ chính được đăng ký học lại hoặc cho những sinh viên giỏi muốn học để kết thúc sớm chương trình đào tạo.
|
Số TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng số TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
|||
|
Học kỳ thứ 1: |
|
|
|
||
|
1 |
VNH021 |
Tiếng Việt trung cấp : Đọc |
4 |
2 |
2 |
|
2 |
VNH022 |
Tiếng Việt trung cấp: Nghe |
4 |
2 |
2 |
|
3 |
VNH023 |
Tiếng Việt trung cấp: Nói |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
VNH024 |
Tiếng Việt trung cấp: Viết |
4 |
2 |
2 |
|
5 |
VNH018 |
Phương pháp học đại học |
2 |
2 |
0 |
|
|
Tổng cộng |
|
18 |
10 |
8 |
Học kỳ thứ 2 (Điều kiện: SV phải tích lũy được các học phần ở học kỳ thứ 1)
|
Số TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
||
|
Tổng số TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
|||
|
1 |
VNH030 |
Tiếng Việt nâng cao: Đọc |
4 |
2 |
2 |
|
2 |
VNH031 |
Tiếng Việt nâng cao: Nghe |
4 |
2 |
2 |
|
3 |
VNH032 |
Tiếng Việt nâng cao: Nói |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
VNH033 |
Tiếng Việt nâng cao: Viết |
4 |
2 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
|
16 |
8 |
8 |
Học kỳ thứ 3 (Điều kiện: SV phải tích lũy được các học phần ở học kỳ thứ 2):
|
1 |
VNH025 |
Tiếng Việt cao cấp : Đọc |
4 |
2 |
2 |
|
2 |
VNH026 |
Tiếng Việt cao cấp: Nghe |
4 |
2 |
2 |
|
3 |
VNH027 |
Tiếng Việt cao cấp: Nói |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
VNH028 |
Tiếng Việt cao cấp: Viết |
4 |
2 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
|
16 |
8 |
8 |
Học kỳ thứ 4 (Điều kiện: SV phải tích lũy được các học phần ở học kỳ thứ 3):
|
1 |
DAI001 |
Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
2 |
DAI002 |
Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
3 |
VNH013 |
Ngữ pháp tiếng Việt: Câu và các phương tiện tình thái |
2 |
2 |
|
|
4 |
VNH014 |
Ngữ pháp tiếng Việt: Từ loại và Ngữ đoạn |
2 |
2 |
|
|
5 |
VNH006 |
Đại cương văn học Việt Nam 1 |
3 |
3 |
|
|
6 |
VNH004 |
Các phương tiện liên kết và soạn thảo văn bản tiếng Việt |
2 |
2 |
|
|
7 |
DAI022 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
16 |
16 |
|
Cuối học kỳ thứ 4 SV phải nộp Chứng chỉ Ngoại ngữ trình độ A.
Học kỳ thứ 5:
|
1 |
DAI016 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
|
2 |
DAI017 |
Tiến trình lịch sử Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
DAI036 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
4 |
VNH007 |
Đại cương văn học Việt Nam 2 |
3 |
3 |
|
|
5 |
DAI005 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
2 |
2 |
|
|
6 |
|
2 môn tự chọn thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương |
4 |
4 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
17 |
17 |
|
Học kỳ thứ 6:
|
1 |
VNH019 |
- Thực tập thực tế (Internship / Field trip) |
4 |
0 |
4 |
|
2 |
DAI004 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
VNH009 |
Địa lý Việt Nam (tự nhiên-nhân văn-kinh tế) |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
DAI006 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
DAI003 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
VNH040 |
Kinh tế Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
DAI012 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
Tổng cộng |
|
18 |
14 |
4 |
Học kỳ thứ 7:
|
1 |
VNH015 |
Nhập môn khu vực học và Việt Nam học |
2 |
2 |
|
|
2 |
VNH041 |
Hệ thống chính trị VNam hiện đại |
2 |
2 |
|
|
3 |
|
6 môn tự chọn thuộc khối giáo dục chuyên nghiệp |
12 |
12 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
16 |
16 |
|
Học kỳ thứ 8:
|
1 |
|
5 môn tự chọn thuộc khối giáo dục chuyên nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
2 |
|
Làm khóa luận tốt nghiệp (đối với sinh viên được chọn làm khóa luận) |
10 |
10 |
10 |
|
3 |
|
Nộp Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ B |
10 |
|
|
|
4 |
|
Nộp Chứng chỉ Tin học ứng dụng |
3 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
23 |
|
|
* Sinh viên chọn tối thiểu 04 tín chỉ trong số các học phần trên.
[1] Ngoại ngữ không chuyên trình độ B: Là ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ của sinh viên và tiếng Việt. Sinh viên có thể tự theo học một trong các thứ tiếng: Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Nhật, Hàn Quốc, Indonesia, Thái Lan...
* Tin học đại cương: Sinh viên tự tích lũy và nộp chứng chỉ.
* SV chọn học tối thiểu 22 tín chỉ trong số các học phần tự chọn. Sinh viên đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp sẽ chỉ chọn học tối thiểu 12 tín chỉ trong số các học phần tự chọn.
* Ghi chú: Những SV đủ điều kiện làm khóa luận thì chỉ cần chọn học tối thiểu 12 tín chỉ để có số tín chỉ tích lũy tối thiểu là 140.