VNS

Thursday
Nov 20th
Home arrow VSL 1
VSL Textbook 1 PDF Print E-mail
Article Index
VSL Textbook 1
Page 2
Page 3
Page 4
BÀI 7: HÔM NAY LÀ THỨ MẤY?

(LESSON 7: WHAT DAY IS TODAY?)

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): sắp, sẽ, để bao giờ, bao lâu.

BÀI 8: CÔ ĐI THẲNG ĐƯỜNG NÀY?

(LESSON 8: GO STRAIGHT AHEAD ON THIS STREET).

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): mới, lắm, không.đâu, đi, ạ, hả

BÀI 9: TÔI NÊN ĐI BẰNG GÌ?.

(LESSON 9: I SHOULD GO BY WHICH MEANS OF TRANSPORTATION?).

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): nào, vậy, thôi, nếu .thì.

BÀI 10: GIA ĐÌNH CHỊ CÓ MẤY NGƯỜI?

(LESSON 10: HOW MANY PEOPLE ARE THERE IN YOUR FAMILY?).

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): đã.chưa, nào.cũng, cùng, còn, chúng tôi / chúng ta

BÀI 11: ANH CHO TÔI XEM THỰC ĐƠN!

(LESSON 11:  PLEASE LET ME SEE THE MENU!.

1.       Hội thoại (Dialogue).

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): không.gì , gì cũng., thôi, nhé.

BÀI 12: QUÊ ANH ẤY Ở XA QUÁ!.

(LESSON 12:  HIS COUNTRY IS VERY FAR AWAY!)

1.       Hội thoại (Dialogue).

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): phân biệt “sắp / sẽ”; phân biệt “nào.cũng.” / “gì.cũng.”; phân biệt “bao nhiêu / bao lâu / bao giờ”; phân biệt “không.đâu” / không.gì”

PHỤ LỤC (APPENDIX)

1.       Phụ lục 1: Nội dung phần nghe (Tapescript section).

2.       Phụ lục 2: Đáp án (Answer Key)

Từ vựng Việt – Anh (Vietnamese – English Glossary)
 


Last Updated ( Thursday, 08 November 2007 )
 

Special news

Sponsored Links

Syndicate

VNS News

Who's online?

We have 1 guest and 2 members online
  • 07PS010
  • 07PS002

Search with Google

Google

VSL Textbook 1

 

Click here for details.

VSL Textbook 2

Click here for details.

VSL Textbook 3

Click here for details.

VSL Textbook 4

Click here for details.

 

BVG Dictionary

Click here for details.