VNS

Thursday
Nov 20th
Home arrow VSL 1
VSL Textbook 1 PDF Print E-mail
Article Index
VSL Textbook 1
Page 2
Page 3
Page 4

 

PHẦN HAI: BÀI HỌC (PART TWO: LESSON).

BÀI 1: XIN LỖI, CHỊ TÊN LÀ GÌ?

(LESSON 1:EXCUSE ME, WHAT IS YOUR NAME?)

Hội thoại (Dialogue).

1.       Thực hành nói (Oral Practice)

2.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

3.       Thực hành viết (Written Practice)

4.       Ghi chú (Notes): là, gì, có.không, đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít.

BÀI 2: CÔ LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO?

(LESSON 2: WHERE ARE YOU FROM?)

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): dạ, phải không, đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 và ngôi thứ 3 số nhiều

BÀI 3: DẠO NÀY CÔ LÀM NGHỀ GÌ?

(LESSON 3: WHAT ARE YOU DOING THESE DAYS?)

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): đấy, làm, ở, đang

BÀI 4: BÂY GIỜ CÔ SỐNG Ở ĐÂU?

(LESSON 4: WHERE DO YOU LIVE NOW ?)

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes) địa chỉ, xin, đã, được, mấy, số từ

BÀI 5: BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?.

(LESSON 5: WHAT TIME IS IT NOW?)

1.       Hội thoại (Dialogue).

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): cách nói thời gian trong ngày, thường, bao nhiêu, rất, à.

BÀI 6: CÔ HỌC TIẾNG VIỆT Ở ĐÂU?

(LESSON 6: WHERE DO YOU STUDY VIETNAMESE?)

1.       Hội thoại (Dialogue)

2.       Thực hành nói (Oral Practice)

3.       Từ vựng

4.       Thực hành nghe (Listiening Comprehension)

5.       Thực hành viết (Written Practice)

6.       Ghi chú (Notes): mấy / bao nhiêu, quá / rất, đâu / ở đâu.



Last Updated ( Thursday, 08 November 2007 )
 

Special news

Sponsored Links

Syndicate

VNS News

Who's online?

We have 2 members online
  • 07PS010
  • 07PS002

Search with Google

Google

VSL Textbook 1

 

Click here for details.

VSL Textbook 2

Click here for details.

VSL Textbook 3

Click here for details.

VSL Textbook 4

Click here for details.

 

BVG Dictionary

Click here for details.